About Me

Du même nom : Nguyễn Công Hoan est un écrivain vietnamien de renom, particulièrement connu pour ses contributions à la littérature moderne. Il a abordé des thèmes variés, mettant souvent en lumière la vie quotidienne et les luttes du peuple vietnamien. Công Hoan Nguyên ... ?

Sunday, 5 July 2020

Liste des anciens d'Orsay


Université Orsay (Paris Saclay) et ses anciens étudiants    

   

1-  Alain (Alain Bourdier, PhD, em rể bác Hoan, physique des plasmas X, Univ. Nouveau-Mexique).

2-  Anh (Trần Hà Anh, X, PhD, vợ Hà Ngọc Mai, cựu GĐ Viện Nghiên Cứu Hạt Nhân Đà Lạt, cựu

Dân Biểu, CLB Trí Thức, ĐàLạt).

3-  Anh (Nguyễn Thị Kim Anh, vợ Đặng Hào Kiệt cũng sanh ngày 24/12, physique nucléaire)   

4-  Anh (Nguyễn Trọng Anh, X, PhD, enseignant chercheur chimie théorique).

5-  Anh (Nguyễn Quý Anh, chồng Nam Hương em Bình-Vân, Honeywell Bull).

6-  Ẩn (Trần Ngọc Ẩn, chồng Tuyết Nhung em Trần Tứ Nghĩa, Sup Elec).

7-  Bản (Bửu Bản).

8-  Bình (Nguyễn Bình, Dr électronique, VK tiêu biểu, TP HCM).

9-  Cang (Nguyễn Văn Cang, médecin).

10- Cát (Lê Mộng Cát, em Lê Mộng Cần, math, décédé).

11- Cung (Nguyễn Khánh Cung, kỹ sư CEN-Saclay).

12- Cần (Lê Mộng Cần, informatique, Cap Sogeti).

12- Cẩn (Nguyễn Thúy Cẩn, em bác Hoan, prof tai-chi, vợ Alain Bourdier).

13- Cẩn (Trần Khắc Cẩn, ECP Paris).

14- Châu (Ngô Bảo Châu, Normale Sup, Dr math théorique, médaille Fields 2009, Chicago).

15- Châu (Nguyễn Mạnh Châu, em Nguyễn Mạnh Hùng-Mạnh Dũng, Bruxelles).

16- Châu (Nguyễn Ngọc Châu, accélérateur linéaire).

17- Châu (Trần Quí Châu, nhóm Hậu-Phú Mập-Minh Gà Chết, math).

18- Chánh (Lâm Trí Chánh, Chánh Đờn em Lâm Trí Minh Gà Mái).

19- Chánh (Phạm Trung Chánh, Chánh Tà, vợ là Anh Hoa, HNVNTP).

20- Chí  (Nguyễn Đắc Chí, ENPC, méca solide, Hội từ thiện xây cầu-NV Công, cựu HS Taberd, Chatou).

21- Chí (Nguyễn Văn Chí, Chí Georges, Chatou).

22- Chiến (Nguyễn Tứ Chiến, ECP Paris).

23- Chương (Nguyễn Bá Chương, Chương Lèo, médecin ostéopathe).

24- Clément Davant (anh Elise, VN).

25- Cương (Đỗ Mạnh Cương, PR-Emérite, UFR STAPS 335, Faculté des Sciences du Sport Orsay).

26- Danh (Trần Hữu Danh, Dr électronique, thèse chez Nguyễn Văn Đồng anh họ bác Hoan).

27- Damas (pharmacien).

28- Diệp (Trần Ngân Diệp, Ministère de l’Intérieur, décédé 2018)  

29- Dũng (Hưa Da Dũng, em rể Bạch Vân, math).

30- Dũng (Dũng Méo, mesures physiques).

31- Dũng (Lâm Trí Dũng, em Lâm Trí Minh-Chánh, informatique, đờn guitare).

32- Dũng (Nguyễn Mạnh Dũng, em Nguyễn Mạnh Hùng, Bruxelles).

33- Đại (Phan Văn Đại, Ông Đại, VN).

34- Đạt (Lê Song Đạt, math, Télécom).

35- Đạo (Nguyễn Quý Đạo, PhD, chimiste CNRS).

36- Đẩu (Nguyễn Hữu Đẩu, chồng Elise Davant, em rể Clément Davant).

37- Đậu (Eveline Đậu, chercheur, CNRS).

38- Đền (Nguyễn Long Đền, ENSI Nantes, PhD, physique atomique).

39- Định (Alain Phạm Ngọc Định, PhD, con Phạm Ngọc Thạch, chaire math, Université d’Orléans).

40- Động (Nguyễn Hữu Động, Cố Vấn Tối Cao LHQ).

41- Đồng (Nguyễn Văn Đồng, Dr Télécom, anh họ bác Hoan, Semi-conducteurs Amorphes, CNRS).

42- Đồng (Phạm Đồng, PhD, Spectromètre de Masse, CNRS Orsay, décédé 2017).

43- Đức (Dương Thành Đức, informatique, chồng Françoise).

44- Elise Davant (vợ Nguyễn Hữu Đẩu, chimie).

45- Félix (Félix Florentin, Paris Descartes, médecine du sport).

46- Gallis (François Gallis, em Marie chồng là Phi Phụng dentiste, informatique).

47- Giai (Nguyễn Văn Giai, X, PhD, chồng Như Hoa, IPN Orsay, décédé).

48- Giannetti (Paul Giannetti, électronique).

49- Gilbert (Ikorong Anouk Gilbert, bạn bác Hoan, Dr algèbre théorique).

50- Giu (Đỗ Đăng Giu, PhD, accélérateur nucléaire, physique nucléaire, Hội Ái Hữu SV, hiện nay Hội Từ Thiện Tống Phúc Lai-Ngô Ngọc Ẩn).

51- Grémy (Michel Grémy, Lycée Pothier d’Orléans, bạn bác Hoan).

52- Henriette (Henriette Bouron bạn Nguyễn Ngọc Giao, chồng Pháp học cùng lớp, math).

53-  (Đào Thu Hà, médecine).

54  (Nguyễn Đắc Hà, DG UGVF, Cabinet HALIACE, DG de l'institut MO2I).

55-  (Hồ Thị Hoàng Hà, pharmacienne).

56- Hằng (Đào Thanh Hằng, radiologue Orsay).

57- Hiển (Nguyễn Henri, anh bác Hoan,bạn của Hân-Hoàn, Mécanicien Electronicien Longjumeau).

58- Hiệp (Trần Đình Hiệp, bạn kết nghĩa Tường Cầu Đá).

59- Hóa (Vân Thị Ngọc Hóa, vợ Trần Huy Hoàn, Dr chimiste, Chimiste Ecole Polytechnique, décédé).

60- Hoàng (Nguyễn Thị Kim Hoàng, chimie).

61- Hải (Nghiêm Xuân Hải, PhD, chồng Nam Phương, Normal Sup, math-physique théorique, décédé).

62- Hải (Trần Quốc Hải, Hải Ngố, Dr électronique Ecole Polytechnique, décédé 2020)   

63- Hàm (Nguyễn Thạch Hàm, cháu bác Hoan, électronique, Sup Elec, Alcatel).

64- Hạp (Phạm Doãn Hạp, chimie, informatique).

65- Hậu (Trần Văn Hậu, lấy vợ Pháp, prof tennis, décédé 2016).

66- Hiển (Tạ Thế Hiển, cháu Tạ Đức Minh, ENSIEE Toulouse).

67- Hiệp (Trần Đình Hiệp, bạn kết nghĩa Tường Cầu Đá).

68- Hoa (Nguyễn Anh Hoa, em Nguyễn Anh Văn médecin, dentiste).

69- Hoa (Nguyễn Thị Như Hoa, dentiste, em Nguyễn Thị Như Tâm, enseignante math Orsay).

70- Hoà (Trần Thị Hy Hòa, médecin, con Trần Chánh Thành bộ trưởng Ngoại Giao).

71- Hoan (Nguyễn Công Hoan, Dr méca solide Orsay, biologie médical Paris 6).

72- Hoàn (Nguyễn Ngọc Hoàn, PhD, accélérateur linéaire, électronicien).

73- Hoàn (Đỗ Đình Hoàn, bạn kết nghĩa Tường Cầu Đá).

74- Hoàn (Trần Huy Hoàn, ECP Paris, chồng Vân Thị Ngọc Hoa, décédée)

75- Hồng (Phan Thị Hồng, vợ Nguyễn Ngọc Trân, informaticienne, PGĐ Hoa Mai, décédé 2010).

76- Hồng (Vũ Hải Hồng, em Vũ Hải Long, Ecole Polytechnique Lausanne, informatique).

77- Hùng (Nguyễn Mạnh Hùng, anh Mạnh Dũng-Mạnh Châu, math).

78- Hùng (Nguyễn Chí Hùng, anh Chí Mẫn-Chí Méng, CNRS, chimie).

79- Hùng (Đinh Văn, Hùng Tủ, PCEM, médecin chồng Nguyễn Thanh Long, em vợ Đỗ Quang Nghiêm médecin).

80- Huy (Đào Tiến Huy, dentiste).

81- Huy (Nguyễn Quang Huy, bạn Nguyễn Thi Lực, Djibouti, math).

82- Hỷ (Đào Tiến Hỷ, décédé).

83- Huệ (Nguyễn Trí Huệ, em Hà Dương Thị Thanh Tùng, math, IFP Paris).

84- Huệ (Hà Ngọc Huệ, Sáu Hử, em Hà Ngọc Mai, lettres, informatique bâtiment).

85- Hùng (Đỗ Việt Hùng, bà con bác Hoan, EPC Paris).

86- Hương (Đào Thanh Hương, opthalmologue Orsay).

87- Hương (Nguyễn Thị Hương, em Nga con Đào Tiến Hỷ, math).

88- Hương (Phan Thị Thu Hương, em Phan Huy Đường, biochimie).

89- Hương (Nguyễn Thị Nam Hương, em Bình-Vân, chimie, Honeywell Bull, décédé 2022).

90- Hường (Nguyễn Thị Hường, Lân-Hường).

91- Hưng (Nguyễn Trung Hưng, PhD, Hưng Bourbaki, enseignant Université Lille).

92- Hưng (Hoàng Long Hưng, KS Cầu Đường EPC Paris, décédé 2016).

93- Hưng (Lâm Thành Hưng, Hưng Nám, chimie).

94- Hưng (Trần Khánh Hưng, em Trần Khánh Tường, Angoulême).

95- Hy (Tân Hồng Hy, nhóm thân Sihanouk, math).

96- Jeanne (vợ anh Phi, secretariat Roland Omnès).

97- Kim (Võ Trần Kim, opthalmologue Orsay).

98- Khanh (Trần Tuệ Khanh, cháu Bác Hoan, math).

99- Khải (Huỳnh Cao Khải, bạn kết nghĩa Tường Cầu Đá).

100- Khải (Ngô Tuấn Khải, Khải Đen, Californie).

101- Khải (Trịnh Đức Khải, Khải Trắng, informatique).

102- Khánh (Nguyễn Phước Khánh, chồng Rosette Nguyễn Văn Long, informatique, décédé).

103- Khiết (Từ Khiết, physisque des solides).

104- Khiêm (Trương Văn Khiêm, Dr physique des solides, INSA Lyon).

105- Khôi (Nguyễn Văn Khôi).

106- Khương (Hồ Sĩ Khương, chimie, informatique ACK).

107- Kiệt (Đặng Hào Kiệt, Hiệp Sỹ Maggie, chồng Kim Anh, informatique).

108- Kiết (Nguyễn Văn Kiết, Tây Con, chimie).

109- Kỳ  (Đặng Văn Kỳ, PhD, méca solide LMS Ecole Polytechnique).

110- Lai (Lai Augstburger, informatique).

111- Lai (Nguyễn Thới Lai, PhD, chimiste, décédé 2018).

112- Lai (Tạ Xuân Lai, cháu Tạ Đức Minh, vợ Cúc cháu Mai Văn Bộ, ENSIEE Toulouse).

113- Lan (Hà Ngọc Lan, em Hà Ngọc Mai, UGVF).

114- Lang (Trần Tiến Lang, Dr électronicien, enseignant Sup Elec).

115- Lâm (Nguyễn Văn Lâm, vợ Trần Tuệ Khanh, math).

116- Lân (Đỗ Đình Lân, Lân-Hường).

117- Lễ (Viên Tấn Lễ, Lễ-Thanh, Bruxelles).

118- Lilia (Lilia Labidi, bạn của Thúy Cẩn-Hoan-Thái, Professeure, Dr Psychologie Clinique et Anthropologie, Université de Tunis I).

119- Linh (Lương Anh Linh, vợ Hoàng Long Hưng, professeur, décédé 2010).

120- Lộc (Nguyễn Đắc Lộc, vợ Như Mai, ingénieur de recherche, physique nucléaire).

121- Lộc (Nguyễn Tấn Lộc, math, prof tai chi).

122- Long (Nguyễn Mỹ Thanh Long, dentiste, em vợ Đỗ Quang Nghiêm anh họ bác Hoan).

123- Long (Trần Thành Long, Long Cồm, em rể Huỳnh Hữu Nghiệp, ENSI Mulhouse, Dr chimie, TP HCM)  

124- Long (Vũ Hải Long, PhD, anh Vũ Hải Hồng-Nam Phương, ENSIEE Grenoble, cựu PGĐ Viện

 Nghiên Cứu Hạt Nhân Đà Lạt, Thiền Sư Tu Viện Chơn Như Trảng Bàng, Tây Ninh, TP HCM).

125- Lực (Nguyễn Thi Lực, math, Djibouti).

126- Mai (Nguyễn Đắc Như Mai, vợ Nguyễn Đắc Lộc, PhD, lettres, Alliance Internationale).

127- Mai (Hà Ngọc Mai, PhD, vợ Trần Hà Anh, biochimiste, ĐàLạt).

128- Mai (Trần Tuyết Mai, em Nghĩa Xích-Lô-Tuyết Nhung, vợ Nguyễn Nhơn Quang, Dr chimie).

129- Manô (Manoel Dialinas, accélérateur linéaire, DR CNRS ENSI Nantes).

130- Mạnh (Phạm Tư Mạnh, PhD, anh Thanh Thiện-Nguyễn Ngọc Giao, physique, décédé).

131- Mẫn (Nguyễn Chí Mẫn, Chí Méng, em Chí Hùng, vợ Pháp).

132- Martine (Martine Joublin, bạn bác Hoan, math).

133- Meng (Tân Meng, nhóm thân Sihanouk, math).

134- Meynard (Jacques Meynard, bạn Nguyễn Quốc Thái-Chantal, Directeur des Services

 Administratifs).

135- Miên (Trần Hà Miên, em Trần Hà Anh, vợ Sáng, math, INRIA).

136- Minh (Bùi Văn Minh, Đại Tướng, Dr mécanique, ĐH Hồng Bàng, VN).

137- Minh (Nguyễn Văn Minh, Minh Cố Đạo, em của Nguyễn Văn Nam Bruxelles, informatique).

138- Minh (Nguyễn Trí Minh, em của Hà Dương Thị Thanh Tùng, informatique, décédé).

139- Minh (Lâm Trí Minh, Minh Gà Mái Petit Minh, anh Chánh và Dũng, informatique).

140- Minh (Tạ Đức Minh, Minh Gà Chết Grand Minh, chú Hiển và Lai, Caisse des Dépôts, décédé

 2004).

141- Minh (Trương Công Minh, IPN Orsay).

142- Mừng (Nguyễn Giang Mừng, math).

143- Nam (Võ Châu Nam, Sup Elec).

144- Naudet (Alain Naudet, Lycée Pothier Orléans, bạn bác Hoan, math).

145- Ngà (Phùng Bá Ngà, em Phùng Bá Thọ, nhà in Phùng Công Khải, prof tennis).

146- Nghĩa (Trần Tứ Nghĩa, Nghĩa Xích-Lô, Dr Physique des Matériaux Sup Elec, chồng Anh Thơ em

 Nguyễn Đức Phương-Thảo, cựu Hội Trưởng HNVNTP, HIT Voyage).

147- Nghị (Phạm Quốc Nghị, Enseignant Polytech Orsay, Institut Chimie Moléculaire-Matériaux).

148- Ngọc (Nguyễn Thị Ngọc, vợ Nguyễn Tứ Chiến ECP Paris, Dr chimiste Ecole Polytechnique).

149- Ngọc (Nguyễn Văn Ngọc, Orsay-Reims).

152- Nhân (Nguyễn Văn Nhân, bạn kết nghĩa Tường Cầu Đá).

153- Nhã (Nguyễn Văn Nhã, tiệm ăn Antony).

154- Nhã (Trương Công Nhã, électronique).

155- Như (Nguyễn Trung Như, IDN, Dr CII Honeywell Bull).

156- Oanh (Lâm Thị Xuân Oanh, HCQH, UGVF).

157- Phi (Chị Phi vợ anh Jean, secretariat Roland Omnès).

158- Phú (Lê Tiến Phú, Phú Móm, vợ Lan, math, ENSIEE Toulouse).

159- Phú (Ngyễn Văn Phú, Phú Mập, math).

160- Phương (Lê Tri Phương, Phương Hạt Mít, école chimie Caen, vợ là cháu Trần Thiện Khiêm,

 Texas).

161- Phương (Lưu Thế Phương, Bruxelles, électronique).

162- Phương (Vũ Thị Nam Phương, em Vũ Hải Long và Hồng, vợ Nghiêm Xuân Hải, pharmacienne).

163- Phượng (Huỳnh Thanh Phượng, bố là Kiến Trúc Sư l’Hay-Les-Roses, médecin).

164- Phụng (Nguyễn Văn Phi Phụng, dentiste, chồng Marie, décédé 2016).

165- Phước (Ngô Tích Phước, Phước Georges, Dr physique nucléaire).

166- Poincheval (Antoine Poincheval, Directeur des Installations Sportives, bạn bác Hoan).

167- Quang (Nguyễn Quang, con của Nguyễn Bình-Bạch Vân).

168- Quang (Nguyễn Nhơn Quang, Quang Keo, vợ Tuyết Mai, Dr math informatique Paris 6).

169- Quang (Nguyễn Tuấn Quang, Quang Mập, Dr électro-technique).

170- Quỳnh (Vũ Ngọc Quỳnh), bạn Hà Dương Tường-Bùi Huy Đường …, médecin pédiatre).

171- Sanh (Nguyễn Văn Sanh, informatique).

172- Siêu (TT Thích Trí Siêu, maîtrise de physique Paris Saclay, http://trisieu.free.fr, USA).

173- Sơn (Huỳnh Văn Sơn, Sơn Già, anh Huỳnh Văn Triều, math informatique).

174- Sơn (Nguyễn Ngọc Sơn, Đầu Bò, math, décédé 1966).

175- Sơn (Trần Ngọc Sơn, Sơn Còi, nhạc sỹ đàn tranh, informatique).

176- Sơn (Trần Văn Sơn).

177- Sơn (Sơn Kiến).

178- Tâm (Nguyễn Thị Như Tâm, PhD, em Như Hoa-dentiste-vợ Nguyễn Văn Giai, enseignante math Orsay).

179- Tâm (Tôn Văn Tâm, Tâm Chòi, chồng Marie Annick, MIAG).

180- Tâm (Nguyễn Thành Tâm, Littérature, DAF Parexim, décédé 2015).

181- Thạnh (Nguyễn Văn Thạnh, Thạnh Móm, Informatique, IBM Cty Điện Lực, TP HCM).

182- Thạc (Nguyễn Tử Thạc, em Nguyễn Tử Thao).

183- Thao (Nguyễn Tử Thao, anh Nguyễn Tử Thạc).

184- Thạch (Phạm Ngọc Thạch, Hội Ái Hữu SV, karaté).

185- Thái (Lê Thái, bạn kết nghĩa Tường Cầu Đá).

186- Thái (Nguyễn Quốc Thái, Thái Gión, bạn Meynard, école chimie Mulhouse).

187- Thảo (Huỳnh Hiếu Thảo, chimie, chủ tiệm ăn Antony).

188- Thảo (Nguyễn Thị Phương Thảo, em Đức Phương-chị Anh Thơ vợ Dương Minh Đức, chimie, VD).

189- Thắng (Hui Văn Thắng, con Hui Bon Hỏa, vợ Quỳnh Tư, electronique, Sup Elec).

190- Thịnh (Dương Công Thịnh, chimiste).

191- Thiêm (Nguyễn Văn Thiêm, PhD, anh Nguyễn Văn Thạnh, Collège de France, décédé).

192- Thông (Nguyễn Trí Thông, em Hà Dương Thị Thanh Tùng, aide-soignant).

193- Thắng (Nguyễn Thắng, con Nguyễn Bình-Vân).

194- Thắng (Lê Quyết Thắng, Enseignant NTIC ĐH Cần Thơ, Researcher-Lecturer).

195- Thâu (Khương Quang Thâu, anh Khương Quang Đồng con bác Viên, PCEM, lấy vợ Pháp).

196- Thơ (Nguyễn Thị Anh Thơ, vợ Trần Tứ Nghĩa Xích-Lô, pharmacienne, HIT Voyage).

197- Thời (Nguyễn Văn Thời, électronique, Sup Elec).

198- Thúy (Bùi Kim Thúy, em Tùng Đen Bùi Thanh Tùng, vợ Lý Hoài Trinh, Sea Products).

199- Thúy (Nguyễn Thị Thúy, Import-Export Parexim).

200- Tuyết (Bùi Kim Tuyết, em Tùng Đen Bùi Thanh Tùng, pharmacienne, UGVF).

201- Thư (Lưu Thị Mai Thư, vợ Vũ Hải Long, Dr biochimie, INSERM).

202- Thư (Phạm Thị Anh Thư, vợ Nguyễn Đức Phương, ENS Paris, PhD, biologiste enseignate Paris 12).

203- Thư (Nguyễn Hữu Thư, Tổng Hội SV, Travaux Publics).

204- Thương (Trần Quốc Thương, ENSI Nancy, Dr Kỹ Thuật Hạt nhân, TP HCM).

205- Trạch (Hoàng Chí Trạch, CNRS, Gif-sur-Yvette).

206- Trân (Nguyễn Ngọc Trân, PhD, Méca Fluide, enseignant Université Poitiers, ĐH Tổng Hợp TP

 HCM, Dân Biểu, An Giang).

207- Trân (Trương Nguyễn Trân, X, PhD, Pr Ecole Polytechnique, décédé)

208- Trinh (Lý Hoài Trinh, Cả Dế, vợ Bùi Kim Thúy, Sea Products, décédé).

209- Triều (Huỳnh Văn Triều, em Sơn Già Hùynh Văn Sơn, réseau informatique).

210- Trường (Lại Văn Trường, math).

211- Tuấn (Antoine Cao Anh Tuấn, em Lương Bạch Vân, électronique, ACK).

212- Tuấn (Hà Dương Tuấn, em Tường Gaston Hà Dương Hùng-Hà Dương Tường, math informatique,

 Diễn Đàn).

213- Tuấn (Nguyễn Mạnh Tuấn, bạn kết nghĩa Tường Cầu Đá).

214- Tuấn (Nguyễn Văn Tuấn, UGVF).

215- Tuấn (Phạm Lê Tuấn, KiKou, em Phạm Thị Anh Thư, vợ Thanh Bình và Hải, Parexim, UGVF).

216- Tùng (Bùi Thanh Tùng, Tùng Đen chồng Hoàng Lan, cựu Chính Khách UGVF).

217- Tùng (Lê Thanh Tùng, Bruxelles, vợ Anh Hoa, informatique, Bruxelles, décédé 2017).

218- Tùng (Hà Dương Thị Thanh Tùng, vợ Tường Gaston Hà Dương Tường, math).

219- Tường (Hà Dương Tường, X, PR-Emérite, UTC Compiègne, Diễn Đàn).

220- Tường (Trần Khánh Tường, Tường Cà-Mau, vợ Hà Ngọc Lan em Hà Ngọc Mai,MIAG).

221- Tường (Nguyễn Văn Tường, Tường Cầu Đá, chồng Elisabeth, Renault).

222- Tường (Michèle, bạn Cà-Mau, math, Bourges).

223- Tưởng (Nguyễn Hoài Tưởng, Titops, Researcher-Lecturer@IFI-VNU).

224- Vân (Lương Bạch Vân, vợ Nguyễn Bình, Dr chimie, PGĐ UBMTTQ, VK tiêu biểu, TP HCM).

225- Vân (Nguyễn Bạch Vân, PhD, lấy chị của Hưa Da Dũng, enseignant math).

226- Vân (Jean Trần Thanh Vân, PhD, math-physique théorique, Hội Ái Hữu SV, Làng Trẻ Mồ Côi Gò-

Vấp, hiện nay mở Trung Tâm Quốc Tế Khoa Học Đà Nẵng ICISE).

227- Văn (Nguyễn Kiến Văn, Kiến Sầu, Hội Ái Hữu SV).

228- Văn (Nguyễn Anh Văn, anh Anh Hoa, médecin).

229- Việt (Nguyễn Siêu Việt, Ganil CEA Saclay, ENSI Nantes).

230- Vinh (Nguyễn Vinh, con Nguyễn Bình-Bạch Vân).

231- Vinh (Phan Hiển Vinh, em Phan Thị Hồng-Nguyễn Ngọc Trân, mécanique, ingénieur ESPE

 Sorbonne Paris IV).

No comments:

Post a Comment